SẢN PHẨM

ĐIỀU HÒA TRUNG TÂM KXZ

Điều Hòa Trung Tâm Mitsubishi Heavy Industries KXZ

Điều hòa trung tâm là hệ thống điều hòa có một hay nhiều tổ máy kết hợp với nhau gọi là dàn nóng kết nối với nhiều dàn lạnh thông qua hệ thống đường ống gas, bộ chia gas và hệ thống điều khiển. Điều hòa trung tâm KXZ khắc phục được hầu hết các nhược điểm của điều cục bộ và thích hợp với các loại công tình từ nhỏ đến lớn với các yêu cầu khác nhau
  • Xu hướng mới nhất cho căn hộ và biệt thự hiện đại
  • Sản phẩm chính hãng Mitsubishi Heavy Industries
điều-hòa-trung-tâm-1

Dàn nóng điều hòa trung tâm

Đa dạng chủng loại dàn nóng Mitsubishi Heavy Industries

Công suất 4HP 5HP 6HP 8HP 10HP 12HP 14HP 16HP 17HP 18HP 20HP
Mã sản phẩm : kW 11.2 14 15.5 22.4 28 33.5 40 45 47.5 50 56
BTU / h 38,200 47,800 52,900 76,400 95,500 114,300 136,500 153,500 162,100 170,600 191,100
Công suất 22HP 24HP 26HP 28HP 30HP 32HP 34HP 36HP 38HP 40HP
Mã sản phẩm : kW 61.5 67.0 73.5 80.0 85.0 90.0 95.0 100.0 106.0 112.0
BTU / h 209,800 228,600 250,800 273,000 290,000 307,100 324,100 341,200 361,700 382,100
Công suất 42HP 44HP 46HP 48HP 50HP 52HP 54HP 56HP 58HP 60HP
Mã sản phẩm : kW 120.0 125.0 130.0 135.0 142.5 145.0 150.0 156.0 162.0 168.0
BTU / h 409,400 426,500 443,600 460,600 486,200 494,700 511,800 532,200 552,700 573,200
11.2kW 14.0kW 15.5kW
4HP 5HP 6HP
FDC112KXEN6

(1 Pha )

FDC140KXEN6

( 1 Pha )

FDC155KXEN6

(1 Pha )

FDC112KXES6

( 3 Pha )

FDC140KXES6

( 3 Pha )

FDC155KXES6

( 3 Pha )


22.4kW 28.0kW 33.5kW
8HP 10HP 12HP
FDC224KXE6G FDC280KXE6G FDC335KXE6G
22.4kW 28.0kW
8HP 10HP
FDC224KXZPE1 FDC280KXZPE1

STANDARD-MODEL

28.0kW 33.5kW 40.0kW 45.0kW 47.5kW 50.0kW 56.0kW
10HP 12HP 14HP 16HP 17HP 18HP 20HP
FDC280KXZE1 FDC335KXZE1 FDC400KXZE1 FDC450KXZE1 FDC475KXZE1FDC500KXZE1 FDC560KXZE1

61.5kW 67.0kW 73.5kW 80.0kW 85.0kW 90.0kW 95.0kW 100.0kW 106.0kW 112.0kW
22HP 24HP 26HP 28HP 30HP 32HP 34HP 36HP 38HP 40HP
FDC615KXZE1 FDC670KXZE1 FDC735KXZE1 FDC800KXZE1 FDC850KXZE1 FDC900KXZE1 FDC950KXZE1 FDC1000KXZE1 FDC1060KXZE1 FDC1120KXZE1
FDC280KXZE1 FDC335KXZE1 FDC335KXZE1 FDC400KXZE1 FDC400KXZE1 FDC450KXZE1 FDC475KXZE1 FDC500KXZE1 FDC500KXZE1 FDC560KXZE1
FDC335KXZE1 FDC335KXZE1 FDC400KXZE1 FDC400KXZE1 FDC450KXZE1 FDC450KXZE1 FDC475KXZE1 FDC500KXZE1 FDC560KXZE1 FDC560KXZE1

120.0kW 125.0kW 130.5kW 135.0kW 142.5kW 145.0kW 150.0kW 156.0kW 162.0kW 168.0kW
42HP 44HP 46HP 48HP 50HP 52HP 54HP 56HP 58HP 60HP
FDC1200KXZE1 FDC1250KXZE1 FDC1300KXZE1 FDC1350KXZE1 FDC1425KXZE1 FDC1450KXZE1 FDC1500KXZE1 FDC1560KXZE1 FDC1620KXZE1 FDC1680KXZE1
FDC400KXZE1 FDC400KXZE1 FDC400KXZE1 FDC450KXZE1 FDC475KXZE1 FDC475KXZE1 FDC500KXZE1 FDC500KXZE1 FDC500KXZE1 FDC560KXZE1
FDC400KXZE1 FDC400KXZE1 FDC450KXZE1 FDC450KXZE1 FDC475KXZE1 FDC475KXZE1 FDC500KXZE1 FDC500KXZE1 FDC560KXZE1 FDC560KXZE1
FDC400KXZE1 FDC450KXZE1 FDC450KXZE1 FDC450KXZE1 FDC475KXZE1 FDC500KXZE1 FDC500KXZE1 FDC560KXZE1 FDC560KXZE1 FDC560KXZE1

HI-COP

22.4kW 28.0kW 33.5kW
8HP 10HP 12HP
FDC224KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC335KXZXE1

45.0kW 50.0kW 56.0kW 61.5kW 67.0kW
16HP 18HP 20HP 22HP 24HP
FDC450KXZXE1 FDC500KXZXE1 FDC560KXZXE1 FDC615KXZXE1 FDC670KXZXE1
FDC224KXZXE1 FDC224KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC335KXZXE1
FDC224KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC335KXZXE1 FDC335KXZXE1

73.5kW 80.0kW 85.0kW 90.0kW 95.0kW 100.0kW
26HP 28HP 30HP 32HP 34HP 36HP
FDC735KXZXE1 FDC800KXZXE1 FDC850KXZXE1 FDC900KXZXE1 FDC950KXZXE1 FDC1000KXZXE1
FDC224KXZXE1 FDC224KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC335KXZXE1
FDC224KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC335KXZXE1 FDC335KXZXE1
FDC280KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC280KXZXE1 FDC335KXZXE1 FDC335KXZXE1 FDC335KXZXE1

Dàn lạnh điều hòa trung tâm

Dàn-lạnh-âm-trần-Cassette-1-hướng-nhỏ-gọn-FDTQ

2.2kW 2.8kW 3.6kW
0.8HP 1HP 1.25HP
FDTQ22KXE6F FDTQ28KXE6F FDTQ36KXE6F

Dàn-lạnh-âm-trần-Cassette-1-hướng-thổi-FDTS

4.5kW 7.1kW
1.6HP 2.5HP
FDTS45KXE6F FDTS71KXE6F

Dàn-lạnh-âm-trần-Cassette-2-hướng-thổi-FDTW

2.8kW 4.5kW 5.6kW 7.1kW 9.0kW 11.2kW 14.0kW
1HP 1.6HP 2HP 2.5HP 3.2HP 4HP 5HP
FDTW28KXE6F FDTW45KXE6F FDTW56KXE6F FDTW71KXE6F FDTW90KXE6F FDTW112KXE6F FDTW140KXE6F

Dàn-lạnh-âm-trần-Cassette-4-hướng-thổi

1.5kW 2.2kW 2.8kW 3.6kW 4.5kW 5.6kW
0.5HP 0.8HP 1HP 1.25HP 1.6HP 2HP
FDTC15KXZE1 FDTC22KXZE1 FDTC28KXZE1 FDTC36KXZE1 FDTC45KXZE1 FDTC56KXZE1

Dàn-lạnh-âm-trần-nối-ống-gió---áp-suất-tĩnh-cao-FDU

4.5kW 5.6kW 7.1kW 9.0kW 11.2kW 14.0kW 16.0kW 22.4kW 28.0kW
1.6HP 2HP 2.5HP 3.2HP 4HP 5HP 6HP 8HP 10HP
FDU45KXE6F FDU56KXE6F FDU71KXE6F FDU90KXE6F FDU112KXE6F FDU140KXE6F FDU160KXE6F FDU224KXE6F FDU280KXE6F

Dàn-lạnh-âm-trần-nối-ống-gió---áp-suất-tĩnh-thấp-FDUT

1.5kW 2.2kW 2.8kW 3.6kW 4.5kW 5.6kW 7.1kW
0.5HP 0.8HP 1HP 1.25HP 1.6HP 2HP 2.5HP
FDUT15KXE6F-E FDUT22KXE6F-E FDUT28KXE6F-E FDUT36KXE6F-E FDUT45KXE6F-E FDUT56KXE6F-E FDUT71KXE6F-E

Dàn-lạnh-âm-trần-nối-ống-gió---áp-suất-tĩnh-trung-bình-FDUM

2.2kW 2.8kW 3.6kW 4.5kW 5.6kW 7.1kW 9.0kW 11.2kW 14.0kW 16.0kW
0.8HP 1HP 1.25HP 1.6HP 2HP 2.5HP 3.2HP 4HP 5HP 6HP
FDUM22KXE6F FDUM28KXE6F FDUM36KXE6F FDUM45KXE6F FDUM56KXE6F FDUM71KXE6F FDUM90KXE6F FDUM112KXE6F FDUM140KXE6F FDUM160KXE6F

Dàn-lạnh-âm-trần-nối-ống-gió---nhỏ-gọn-và-linh-hoạt-FDUH

2.2kW 2.8kW 3.6kW
0.8HP 1HP 1.25HP
FDUH22KXE6F FDUH28KXE6F FDUH36KXE6F

Dàn-lạnh-áp-trần-FDE

3.6kW 4.5kW 5.6kW 7.1kW 11.2kW 14.0kW
1.25HP 1.6HP 2HP 2.5HP 4HP 5HP
FDE36KXZE1 FDE45KXZE1 FDE56KXZE1 FDE71KXZE1 FDE112KXZE1 FDE140KXZE1

Dàn-lạnh-đặt-sàn-2-hướng-thổi-FDFW

2.8kW 4.5kW 5.6kW
1HP 1.6HP 2HP
FDFW28KXE6F FDFW45KXE6F FDFW56KXE6F

Dàn-lạnh-đặt-sàn-không-có-vỏ-FDFU

2.8kW 4.5kW 5.6kW 7.1kW
1HP 1.6HP 2HP 2.5HP
FDFU28KXE6F FDFU45KXE6F FDFU56KXE6F FDFU71KXE6F

Dàn-lạnh-treo-tường-FDK

1.5kW 2.2kW 2.8kW 3.6kW 4.5kW 5.6kW 7.1kW 9.0kW
0.5HP 0.8HP 1HP 1.25HP 1.6HP 2HP 2.5HP 3.2HP
FDK15KXZE1 FDK22KXZE1 FDK28KXZE1 FDK36KXZE1 FDK45KXZE1 FDK56KXZE1 FDK71KXZE1 FDK90KXZE1

Thiết-bị-cấp-khí-tươi-SAF---DX

Air flow

(m3/h)

150 250 350 500 800 1000
SAF-DX250E6 SAF-DX350E6 SAF-DX500E6 SAF-DX800E6 SAF-DX1000E6

Thiết-bị-xử-lý-không-khí-OA---FDU-F

(*) Thiết bị xử lý không khí OA – FDU-F không thể kết nối được với dòng Micro model có công suất 4~6HP

9.0kW 14.0kW 22.4kW 28.0kW
3.2HP 5HP 8HP 10HP
FDU650FKXZE1 FDU1100FKXZE1 FDU1800FKXZE1 FDU2400FKXZE1

Thiết-bị-cấp-khí-tươi-và-thu-hồi-nhiệt-SAF

Air flow

(m3/h)

150 250 350 500 800 1000
SAF-DX150E7 SAF-DX250E7 SAF-DX350E7 SAF-DX500E7 SAF-DX800E7 SAF-DX1000E7

Cải Thiện Hiệu Suất

  • Hiệu Suất Cao Và Thiết Kế Nhỏ Gọn Được Thực Hiện Bằng Cách Sử Dụng Các Thành Phần Nâng Cao Khác Nhau

Nhiệt Độ Biến Thiên Và Điều Khiển Công Suất(KXZ)

  • Chức Năng VTTC Tiết Kiệm Năng Lượng Được Phát Triển Bởi Mitsubishi Heavy Industries Cho Phép Tiết Kiệm Đến 34% Năng Lượng Ở Cả Chế Độ Làm Lạnh Và Sưởi

  • Máy Nén Đa Cổng Xả Giúp Đạt Được Hiệu Suất Cao Hơn

Quạt 3 Cánh Có Đường Biên Dài Hình Răng Cưa

  • Hình Dạng Khí Động Học Của Cánh Với Các Cạnh Hình Răng Cưa Để Tăng Lưu Lượng Không Khí Với Công Suất Đầu Vào Thấp

Bộ Trao Đổi Nhiệt Nhỏ Gọn Đạt Hiệu Suất Cao

Dàn Trao Đổi Nhiệt Được Cải Tiến

  • Tăng Cường Hiệu Xuất Giải Nhiệt

Điều Khiển Vector 

  • Công Nghệ Điều Khiển Biến Tần Vector Làm Hiệu Suất Vận Hành Êm Từ Thấp Đến Cao.
  • Đạt Được Dao Động Điện Áp Hình Sin Mịn

Khả Năng Kiểm Soát Mức Dầu

  • Nhờ Vào Công Nghệ Độc Quyền Trong Điều Chỉnh Mức Dầu Ở Tổ Liên Kết Của 2 Hoặc 3 Dàn Nóng, Tỉ Lệ Hoạt Động Luôn Ổn Định Giúp Kéo Dài Tuổi Thọ Của Hệ Thống

Công Suất Kết Nối Dàn Lạnh

Phạm Vi Hoạt Động Mở Rộng

Độ Dài Đường Ống Ga

  • Độ Dài Đường Ống Đã Được Tăng Tối Đa, Chênh Lệch Độ Cao Giữa Các Dàn Lạnh Lên Đến 18m Và Cho Phép Lắp Đặt Cách Nhau Hơn 3 Tầng. Độ Dài Đường Ống Thực Tế 160m & Tổng Chiều Dài Của Cả Hệ Thống Lên Đến 1,000m Giúp Thiết Kế Linh Hoạt Hơn

Cài Đặt Chế Độ Lạnh/Sưởi Theo Mùa

Lắp Đặt Và Vận Chuyển Dễ Dàng 

  • Do Được Giảm Đáng Kể Về Kích Thước Và Chân Máy Nên Dễ Dàng Vận Chuyển Trong Tháng Máy Mà Không Cần Dùng Đến Cẩu Trục Và Nhân Công

  • KXZ Có Thể Di Chuyển Và Đồng Bộ Giảm Được Diện Tích Cho Phép Việc Lắp Đặt Gọn Nhẹ Và Liên Tục

Chức Năng Tự Động Lựa Chọn Kiểm Soát Công Suất

  • KIểm Soát Tốc Độc Máy Nén
  • Kiểm Soát Công Suất Theo Thời Gian
  • Chế Độ Im Lặng

Blue Fin 

  • Nhờ Ứng Dụng Blue Fin Cho Việc Trao Đổi Nhiệt Của Dàn Nóng, Giảm Hiểu Hiện Tượng Chống Ăn Mòn Của Thiết Bị So Với Mô Hình Cũ

Chế Độ Ưu Tiên Hoạt Động (KXZ, KZX Lite)

  • Cài Đặt Chế Độ Hoạt Động Của Dàn Đầu Tiên
  • Chế Độ Hoạt Động Của Dàn Cuối Cùng
  • Chế Độ Hoạt Động Tối Đa
  • Chế Độ Hoạt Động Chủ

Bảo Trì Dễ Dàng 

  • Tiếp Cận Bộ Phận Cần Bảo Dưỡng Nhanh Chóng Nhờ Tác Rời Từng Phần Thiết Bị

Chế Độ Hoạt Động Phục Hồi

  • Hệ Thống Tiếp Tục Vận Hành Với Các Dàn Nóng Còn Lại Nếu Có Một Dàn Nóng Bj Sự Cố

Chức Năng Giám Sát Hệ Thống 

  • Dãy Sản Phẩm KXZ Có Đặc Tính Hỗ Trợ Vận Hành Và Xử Lý Sự Cố
  • Sự Thay Đổi Dữ Liệu Được Giám Sát Trên Màn Hình 3 Hoặc 6 Chữ Trên PCBPCB Của Dàn Nóng
  • Chi Tiết Phân Tích Lỗi Và Nhật Ký Vận Hành Được Lưu Trên Màn Hình Led 7 Thanh

Một Máy Nén Bị Hỏng, Dàn Nóng Vẫn Hoạt Động Với Máy Nén Còn Lại(Tuy Nhiên Cần Khắc Phục Sự Cố Sớm)

Cải Thiện Tính Năng (KXZ Lite)

Tính Kinh Tế

  • Sử Dụng Công Nghệ Inverter
  • Tiết Kiệm Năng Lượng
  • Chế Độ Rời Khỏi Nhà
  • Tự Động Cài Đặt Lại Nhiệt Độ

Tính Tiện Nghi

  • Hoạt Động Tự Động
  • Vận Hành Êm Ái
  • Kiểm Soát Luồng Gió
  • Vận Hành Công Suất Cao

Công Nghệ Air Flow

  • Tự Động Điều Khiển Cánh Đảo Gió
  • Tự Động Xoay Theo Chiều Dọc
  • Ngăn Ngừa Vết Bẩn Trên Sàn
  • Tốc Độ Quạt Tự Động

Thời Gian

  • Hẹn Giờ Ngủ
  • Hẹn Giờ Cắt Nhiệt
  • Hẹn Giờ Theo Tuần

Điều Khiển Biến Thiên

  • Điều Chỉnh Áp Suất Tĩnh
  • Điều Khiển Từ Xa
  • Lựa Chọn Ngôn Ngữ
  • Lọc Không Khí
  • Dấu Hiệu Lọc
  • Khí Cấp

Ưu Điểm Khác

  • Tự Động Phân Tích: Tự Phân Tích, Báo Sự Cố
  • Ống Xả: Thiết Kế Lắp Đặt Dàn Nóng Linh Hoạt Nhờ Độ Dài Đường Ống Và Chênh Lệch Đường Cao Giữa Các Dàn Lạnh